Tổng đài tư vấn pháp luật 365 miễn phí PhamLaw Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện
Quảng cáo trái
Quảng cáo phải

Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện

thu-tuc-hanh-chinh-cap-huyen

STT Mã số

hồ sơ

Tên thủ tục hành  chính Trang
I. Lĩnh Vực Tư pháp 12
1 257668 Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch 12
2 257672 Cấp lại bản chính giấy khai sinh. 13
3 257676 Quyết định thay đổi, cải chính hộ tịch cho người đủ 14 tuổi trở lên và xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, bổ sung hộ tịch, điều chỉnh hộ tịch, cho mọi trường hợp không phân biệt độ tuổi 17
4 257683 Thu hồi, hủy bỏ những giấy tờ hộ tịch do UBND xã cấp trái quy định pháp luật (trừ việc đăng ký kết hôn vi phạm về điều kiện kết hôn theo quy định của pháp luật về hôn nhân và gia đình). 21
5 257685 Ghi vào sổ bộ các thay đổi hộ tịch 23
6 257688 Chứng thực chữ ký 25
7 257691 Chứng thực chữ ký của người dịch các giấy tờ, văn bản từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt và tiếng Việt sang tiếng nước ngoài. 28
8 257692 Chứng thực sao y từ bản chính 30
9 257693 Chứng thực việc cấp bản sao từ Sổ gốc 31
10 257694 Chứng thực Giấy uỷ quyền 32
11 257696 Chứng thực hợp đồng mượn  nhà ở 34
12 257704 Chứng thực hợp đồng ở nhờ  nhà ở. 37
13 257707 Chứng thực hợp đồng thuê nhà ở 39
14 257710 Chứng thực hợp đồng mua bán nhà ở. 41
15 257712 Hợp đồng tặng, cho nhà ở. 43
16 257713 Chứng thực hợp đồng thế chấp nhà ở. 45
17 257715 Chứng thực hợp đồng thế chấp tài sản 47
18 257719 Chứng thực hợp đồng uỷ quyền quản lý  nhà ở. 49
19 257723 Chứng thực hợp đồng thuê, mượn nhà ở hoặc nhà sử dụng vào mục đích khác không phải để ở, công trình xây dựng khác 51
II. Lĩnh vực Tài chínhkế hoạch 53
01 256479 Đăng ký lập hộ kinh doanh 53
02 256484 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh của hộ kinh doanh 56
03 256487 Chấm dứt hoạt động của hộ kinh doanh 59
04 256489 Đăng ký thành lập hợp tác xã 62
05 256490 Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện trực thuộc HTX 66
06 256499 Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện trực thuộc hợp tác xã (hợp tác xã lập chi nhánh, văn phòng đại diện tại huyện khác với huyện đặt trụ sở chính nhưng trong địa bàn tỉnh) 69
07 256502 Đăng ký, thay đổi bổ sung ngành, nghề kinh doanh của hợp tác xã 72
08 256504 Đăng ký thay đổi nơi đăng ký kinh doanh của hợp tác xã 75
09 256505 Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của hợp tác xã khi chuyển địa chỉ trụ sở chính đến nơi khác trong phạm vi tỉnh 77
10 256507 Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của hợp tác xã khi chuyển địa chỉ trụ sở chính của hợp tác xã sang tỉnh khác 79
11 256508 Đăng ký đổi tên hợp tác xã 81
12 256510 Đăng ký thay đổi số lượng xã viên hợp tác xã 83
13 256511 Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của hợp tác xã 85
14 256513 Đăng ký thay đổi danh sách Ban quản trị hợp tác xã 87
15 256514 Đăng ký thay đổi Ban Kiểm soát hợp tác xã 89
16 256535 Đăng ký thay đổi vốn điều lệ hợp tác xã 91
17 256537 Đăng ký Điều lệ hợp tác xã sửa đổi 93
18 256538 Đăng ký kinh doanh khi hợp tác xã chia, tách 95
19 256539 Đăng ký kinh doanh hợp tác xã hợp nhất 99
20 256541 Đăng ký kinh doanh hợp tác xã sáp nhập 101
21 256543 Thông báo tạm ngừng hoạt động hợp tác xã 103
22 256545 Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hợp tác xã (đối với trường hợp hợp tác xã giải thể tự nguyện) 105
23 256546 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hợp tác xã (đối với trường hợp bị mất) 107
24 256548 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với trường hợp bị mất) 109
25 256556 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với trường hợp bị hỏng) 111
26 256558 Thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật sử dụng vốn ngân sách nhà nước thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của chủ tịch ủy ban nhân dân cấp huyện 113
27 256561  Thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện 119
28 256565  Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng công trình do chủ tịch ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định đầu tư 122
29 256579 Quyết toán dự án hoàn thành các dự án sử dụng vốn nhà nước thuộc thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân huyện 124
30 256580 Thẩm định kết quả đấu thầu 127
31 256583 Thanh lý tài sản Nhà nước 132
32 256586 Xử lý tài sản tịch thu sung công quỹ Nhà nước 134
33 256589 Thành lập Hợp tác xã Nông nghiệp 136
34 256591 Bán đấu giá tài sản thanh lý 138
III. Lĩnh vực Nội vụ 146
1 257369 Thẩm định việc thành lập tổ chức sự nghiệp công lập . 146
2 257370 Thẩm định việc tổ chức lại tổ chức sự nghiệp công lập . 148
3 257371 Thẩm định việc giải thể tổ chức sự nghiệp công lập . 150
4 257372

Công nhận Ban vận động thành lập Hội

152
5 257375 Giải quyết chế độ trợ cấp nghỉ việc đối với cán bộ không chuyên trách cấp xã 153
6 257377 Chấp thuận việc tổ chức cuộc lễ diễn ra ngoài cơ sở tôn giáo có sự tham gia của tín đồ trong phạm vi một huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 156
7 257389 Chấp thuận tổ chức hội nghị thường niên, đại hội của tổ chức tôn giáo cơ sở 159
8 257391 Chấp thuận hoạt động tôn giáo ngoài chương trình đăng ký hàng năm có sự tham gia của tín đồ trong huyện, thị xã 162
9 257392 Chấp thuận việc giảng đạo, truyền đạo của chức sắc, nhà tu hành ngoài cơ sở tôn giáo 165
10 257393 Đăng ký thuyên chuyển nơi hoạt động tôn giáo của chức sắc, nhà tu hành 168
11 257394

 

Giải quyết (cấp đăng ký hoặc không cấp đăng ký) việc đăng ký hoạt động của dòng tu, tu viện và các tổ chức tu hành tập thể khác có phạm vi hoạt động trong một huyện, thị xã. 171
12 257395 Cấp đăng ký cho hội đoàn tôn giáo có phạm vi hoạt động trong một huyện, thị xã. 174
13 257396 Tiếp nhận thông báo thuyên chuyển nơi hoạt động tôn giáo của chức sắc, nhà tu hành 177
14 257397 Chấp thuận việc tổ chức quyên góp của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo vượt ra ngoài phạm vi một xã nhưng trong phạm vi một huyện 180
15 257398 Tặng giấy khen của Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp huyện về thành tích thực hiện nhiệm vụ chính trị 183
16 257401 Tặng giấy khen của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện về khen thưởng đối ngoại 185
17 257402 Tặng thưởng giấy khen của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện về thành tích thi đua theo đợt, theo chuyên đề 187
18 257403 Xác nhận, cấp đối hiện vật khen thưởng thuộc thuẩm quyền cấp huyện. 189
19 257404 Tặng thưởng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyên về thành tích đột xuất. 191
20 257405 Tặng thưởng danh hiệu chiến sỹ thi đua cơ sở 192
21 257406 Đề nghị tặng thưởng danh hiệu thôn, làng, ấp, bản, tổ dân phố văn hóa 197
22 257407 Tặng thưởng danh hiệu tập thể lao động tiên tiến 204
23 257408 Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ có phạm vi hoạt động trong huyện và xã (nếu được Chủ tịch UBND tỉnh ủy quyền thực hiện 209
24 257409 Cho phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ có phạm vi hoạt động trong huyện và xã (nếu được Chủ tịch UBND tỉnh ủy quyền thực hiện) 220
25 257414 Thay đổi giấy phép thành lập hoặc công nhận điều lệ quỹ có phạm vi hoạt động trong huyện và xã (nếu được Chủ tịch UBND tỉnh ủy quyền thực hiện) 224
26 257413 Đình chỉ, thu hồi giấy phép thành lập quỹ có phạm vi hoạt động trong huyện và xã (nếu được Chủ tịch UBND tỉnh ủy quyền thực hiện 226
27 257415 Đổi tên quỹ có phạm vi hoạt động trong huyện và xã (nếu được Chủ tịch UBND tỉnh ủy quyền thực hiện) 228
28 257416 Tự giải thể đối với quỹ có phạm vi hoạt động trong huyện, xã theo quy định tại khoản 2, Điều 14, Nghị định số148/2007/NĐ-CP. 229
29 257417 Phê duyệt Điều lệ hội có phạm vi hoạt động trong xã, phường, thị trấn thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện. 231
30 257418 Cho phép thành lập Hội có phạm vi hoạt động trong xã, phường, thị trấn thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện. 233
31 257434 Đổi tên Hội có phạm vi hoạt động trong xã, phường, thị trấn thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện 143
32 257435 Chia tách, sát nhập Hội có phạm vi hoạt động trong xã, phường, thị trấn thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện. 245
33 257436 Đổi tên, chia tách, sáp nhập, hợp nhất hội có phạm vi hoạt động trong xã, phường, thị trấn thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện 247
34

256967

Đề nghị chấp thuận thay đổi tên, trụ sở của cơ sở Bảo trợ xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện. 249
35

256969

Thành lập cở sở bảo trợ xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền quyết định của UBND cấp huyện. 250
36  256971 Giải thể cơ sở bảo trợ xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền quyết định của UBND cấp huyện. 255
IV. Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo
01 257504 Cấp phép dạy thêm cấp tiểu học và trung học cơ sở 257
02 257506 Thành lập nhà trường, nhà trẻ tư thục 260
03 257507 Thành lập trường tiểu học Tư thục 262
04 257508 Thành lập trường trung học cơ sở Tư thục 264
05 257510 Thành lập nhà trường mầm non. 266
06 257511 Thành lập trường tiểu học 268
07 257514 Thành lập trường trung học cơ sở. 270
08 257515 Sáp nhập nhà trường, nhà trẻ tư thục 272
09 257516 Sáp nhập trường tiểu học Tư thục 274
10 257525 Sáp nhập trường trung học cơ sở Tư thục 276
11 257527 Sáp nhập, chia tách nhà trường, nhà trẻ. 278
12 257528 Sáp nhập, chia tách trường tiểu học 280
13 257530 Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở. 282
14 257531 Chia tách nhà trường, nhà trẻ tư thục 284
15 257535 Chia tách trường tiểu học Tư thục 286
16 257536 Chia tách trường trung học cơ sở Tư thục 288
17 257540 Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở. 290
18 257541 Đình chỉ hoạt động trường Trung học cơ sở. 292
19 257555 Đình chỉ hoạt động nhà trường, nhà trẻ Tư thục 294
20 257558 Đình chỉ hoạt động trường Mầm non. 296
21 257559 Đình chỉ hoạt động trường Tiểu học 298
22 257560 Giải thể hoạt động trung tâm học tập cộng đồng tại xã, thị trấn. 300
23 257561 Giải thể nhà trường mầm non. 302
24 257616 Giải thể nhà trường, nhà trẻ tư thục 304
25 257617 Giải thể trường Tiểu học 306
26 257618 Giải thể trường trung học cơ sở. 308
27 257619 Tiếp nhận học sinh Người nước ngoài cấp Trung học cơ sở. 310
28 257620 Tiếp nhận học sinh Việt Nam về nước cấp Trung học cơ sở. 312
29 257623 Đình chỉ hoạt động trung tâm học tập cộng đồng tại xã, phường, thị trấn. 314
30 257625 Thành lập trung tâm học tập cộng đồng tại xã, phường, thị trấn. 316
V Lĩnh vực Văn hóa, Thông tin, Du lịch và Thể thao
01 256356 Đăng ký hoạt động Thư viện tư nhân có vốn sách ban đầu từ 1.000 bản đến dưới 2.000 bản 318
02 256360 Công nhận Ban vận động thành lập hội thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch có phạm vi hoạt động trong xã 322
03 256391 Cấp giấy phép kinh doanh Karaoke 324
04 256392 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình 327
05 256393 Gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình 331
06 256394 Cấp lại Giấy chứng nhận  đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình 333
07 256397 Đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình 334
08 256398 Cấp Giấy Chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình 336
09 256399 Gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình 340
10 256401 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình 342
11 256402 Đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình 343
12 256404 Xét và công nhận phường, thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị 345
13 256405 Xét và công nhận xã đạt chuẩn Văn hóa nông thôn mới 346
14 256406 Công nhận “Thôn văn hóa”, “Làng văn hóa”, “Ấp văn hóa”, “Bản văn hóa”  và tương đương 349
15 256410 Công nhận “Tổ dân phố văn hóa” và tương đương 352
VI. Lĩnh vực Nông nghiệp và phát triển nông thôn
01 257680 Cấp, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận kinh tế trang trại 355
02 257695 Công tác bố trí dân cư 360
VII Lĩnh vực Lâm nghiệp
01 257781 Thẩm định và phê duyệt phương án khai thác rừng cho các chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân 369
02 257720 Cải tạo rừng (đối với hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư thôn). 376
03 257743 Cho phép trồng cao su trên đât rừng trồng bằng nguồn vốn ngân sách, vốn viện trợ không hoàn lại đối với các chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân 379
04 257746 Cho phép trồng cao su trên đất rừng tự nhiên nghèo kiệt đối với các chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn 381
05 257748 Phê duyệt hồ sơ thiết kế và cấp phép khai thác chính gỗ rừng tự nhiên 383
06 257749 Phê duyệt hồ sơ thiết kế và cấp phép khai thác tận dụng trên diện tích giải phóng mặt bằng để xây dựng công trình, hoặc sử dụng vào mục đích khác 386
07 257752

 

Phê duyệt hồ sơ thiết kế và cấp phép khai thác tận dụng trong quá trình thực hiện các biện pháp lâm sinh đối với rừng tự nhiên 390
08 257755 Phê duyệt hồ sơ thiết kế và cấp phép khai thác tận dụng những cây gỗ đứng đã chết khô, chết cháy, cây đỗ gãy và tận thu các loại gỗ nằm, gốc, rễ, cành nhánh đối với rừng tự nhiên hoặc rừng trồng, bằng vốn ngân sách, vốn viện trợ không hoàn lại 392
09 257761 Phê duyệt hồ sơ thiết kế và cấp phép khai thác các loại lâm sản ngoài gỗ, tre nứa trong rừng tự nhiên, trồng rừng (trừ phân khu bảo vệ nghiêm ngặt của rừng đặc dụng). 394
10 257763 Phê duyệt hồ sơ thiết kế và cấp phép khai thác gỗ rừng tự nhiên phục vụ nhu cầu hàng năm trong trường hợp không đủ điều kiện khai thức chính 397
11 257785 Cho thuê đất trồng rừng và cây công nghiệp 399
12  257786 Giao khoán quản lý bảo vệ rừng 400
13 257807 Liên doanh, liên kết chuyển đổi rừng nghèo kiệt 411
14 257813 Giao khoán đất lâm nghiệp theo Nghị định số  135/2005/NĐ-CP 412
15 257821 Cấp giấy phép vận chuyển đặc biệt 414
VIII. Lĩnh vực Kinh tế – Hạ tầng (Công Thương  – Quản lý Đô thị)
01 257325 Cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ ở đô thị và nhà ở riêng lẻ tiếp giáp hành lang các trục giao thông Quốc lộ, đường tỉnh hoặc theo quy định của UBND cấp huyện thuộc địa giới hành chính của huyện, thị xã 416
02 257331 Cấp giấy phép xây dựng công trình, nhà ở riêng lẻ tại nông thôn (có vị trí tiếp giáp với hành lang các trục giao thông Quốc lộ, đường tỉnh và đường huyện đã có quy định hành lang lộ giới). 420
03 257332 Cấp giấy phép xây dựng đối với trường hợp sửa chữa, cải tạo công trình, nhà ở riêng lẻ 424
04 257745 Cấp lại giấy phép xây dựng công trình, nhà ở riêng lẻ 427
05 257335 Gia hạn giấy phép xây dựng công trình, nhà ở riêng lẻ tại nông thôn (có vị trí tiếp giáp với hành lang các trục giao thông Quốc lộ, đường tỉnh và đường huyện đã có quy định hành lang lộ giới). 429
06 257338 Cấp giấy phép xây dựng tạm công trình, nhà ở riêng lẻ 432
07 257340 Điều chỉnh giấy phép xây dựng thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện 435
08 257343 Cấp giấy phép xây dựng công trình không theo tuyến thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện 442
09 257735 Cấp giấy phép xây dựng công trình theo tuyến thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện 445
10 257738 Cấp giấy phép quy hoạch dự án đầu tư xây dựng công trình thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện quản lý 448
11 257344 Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện. 452
12 257345 Thẩm định quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới 456
13 257347 Cung cấp thông tin quy hoạch thuộc thẩm quyền UBND cấp huyện 458
14 258267 Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh. 460
15 258275 Cấp giấy phép kinh doanh bán lẻ (hoặc đại lý bán lẻ) rượu 463
16 258289 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh. 467
17 258295 Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh 470
18 258315 Cấp giấy phép kinh doanh lẻ (hoặc đại lý bán lẻ) sản phẩm thuốc lá 473
19 258318 Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh bán lẻ (hoặc đại lý bán lẻ) sản phẩm thuốc lá 476
IX. Lĩnh vực Lao độngThương binh và Xã hội  
01 256778 Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Bà mẹ Việt Nam Anh hùng. 480
02 256814 Giải quyết chế độ ưu đãi đối với người HĐKC bị nhiễm chất độc hóa học 485
03 256818 Giải quyết chế độ ưu đãi đối với con đẻ của người HĐKC bị nhiễm chất độc hóa học 488
04 256824 Chế độ mai táng phí, trợ cấp một lần cho người có công khi từ trần. 491
05  

256826

Giải quyết trợ cấp tiền tuất hàng tháng cho thân nhân khi người có công từ trần 495
06 256832 Giải quyết chế độ bảo hiểm y tế cho người có công và thân nhân người có công 499
07 256834 Giải quyết chế độ thờ cúng liệt sĩ 503
08 256835 Giải quyết chế độ đối với thân nhân liệt sĩ 507
09 256839 Giải quyết chế độ bảo hiểm y tế cho đối tượng tham gia chiến tranh bảo vệ tổ quốc, làm nhiệm vụ quốc tế ở Campuchia, giúp bạn Lào sau ngày 30/4/1975 đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc theo Quyết định số 62/2011/QĐ-TTg. 510
10 256841 Giải quyết chế độ mai táng phí cho đối tượng tham gia chiến tranh bảo vệ tổ quốc, làm nhiệm vụ quốc tế ở Campuchia, giúp bạn Lào sau ngày 30/4/1975 đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc theo Quyết định số 62/2011/QĐ-TTg. 512
11 256843 Trợ cấp xã hội đối với người khuyết tật. 516
12  256849 Hỗ trợ kinh phí chăm sóc đối với gia đình có người khuyết tật đặc biệt nặng. 520
13 256850 Hỗ trợ kinh phí chăm sóc đối với người nhận nuôi dưỡng, chăm sóc người khuyết tật đặc biệt nặng. 525
14  256852 Hỗ trợ kinh phí chăm sóc đối với người khuyết tật đang mang thai hoặc nuôi con dưới 36 tháng tuổi. 531
15 256854 Điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội, hỗ trợ kinh phí chăm sóc. 535
16 256856 Trợ cấp xã hội khi người khuyết tật thay đổi nơi cư trú. 536
17 256859 Hỗ trợ chi phí mai táng cho người khuyết tật. 537
18  256860 Tiếp nhận người khuyết tật đặc biệt nặng vào nuôi dưỡng chăm sóc trong cơ sở bảo trợ xã hội. 538
19  256861 Đề nghị tặng, truy tặng danh hiệu “Bà mẹ Việt Nam Anh hùng”. 542
20

256862

Thủ tục cấp giấy báo tử. 547
21

256869

 

Giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đày. 550
22 256876 Giải quyết chế độ Anh hùng Lực lượng vũ trang, Anh hùng Lao động trong kháng chiến. 555
23  256883 Người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩ vụ quốc tế. 559
24

256950

Giải quyết trợ cấp hàng tháng hoặc một lần đối với người có công giúp đỡ cách mạng. 562
25

256952

Cấp giấy chứng nhận thương binh và trợ cấp thương tật. 565
26

256957

Cấp lại bằng “Tổ quốc ghi công”. 569
27

256960

Giải quyết tranh chấp lao động cá nhân. 572
28

256963

Tiếp nhận đối tượng vào cơ sở Bảo trợ xã hội công lập do cấp Huyện quản lý. 574
29

256965

 

Giải quyết hưởng trợ cấp thường xuyên cho đối tượng ở nhà xã hội. 579
30

256972

Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội vào nhà xã hội. 585
31

256977

Hỗ trợ cho phụ nữ bị buôn bán ra nước ngoài trở về. 591
32 256979 Hồ sơ hỗ trợ thực hiện phổ cập giáo dục Trung học cơ sở 594
33

256981

Giải quyết hỗ trợ mai táng phí cho đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng. 598
34  256982 Giải quyết chế độ cứu trợ đột xuất. 601
35 256984 Giải quyết hưởng trợ cấp thường xuyên tại cộng đồng cho đối tượng bảo trợ xã hội. 604
36

256986

Cấp thẻ bảo hiểm y tế cho đối tượng hộ nghèo. 612
37 256988 Cấp lại sổ chứng nhận hộ nghèo. 613
38

256995

Cấp thẻ bảo hiểm y tế cho cựu chiến binh đã tham gia kháng chiến từ ngày 30/4/1975 trở về trước không thuộc diện bảo hiểm y tế bắt buộc. 614
39

256998

Chế độ mai táng phí cho cựu chiến binh đã tham gia kháng chiến từ ngày 30/4/1975 trở về trước. 617
40 257034 Cấp và đổi Sổ theo dõi trợ cấp phương tiện trợ giúp và dụng cụ chỉnh hình. 620
41

257036

Hồ sơ hưởng chế độ mai táng phí theo Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg ngày 08/11/2005 của Thủ tướng Chính phủ. 623
42 257040 Cấp giấy giới thiệu đi Thăm viếng mộ liệt sỹ. 626
43 257043 Giải quyết trợ cấp một lần đối với đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước. 628
44 257044- Cấp sổ ưu đãi giáo dục đào tạo cho người có công hoặc con của người có công với cách mạng. 641
45 257045 Giải quyết mai táng phí cho cán bộ, công chức, viên chức nhà nước, đảng, đoàn thể, các đối tượng chính sách khi từ trần. 643
46 257055 Cấp thẻ bảo hiểm y tế cho những người tham gia kháng chiến chống Mỹ theo Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg ngày 08/11/2005 của Thủ tướng Chính phủ. 645
47 257092 Giải quyết trợ cấp xã hội hàng tháng đối với gia đình, cá nhân nhận nuôi dưỡng trẻ em mồ côi, trẻ em bị bỏ rơi. 648
48 257093 Giải quyết hưởng trợ cấp thường xuyên đối với trẻ em mồ côi, trẻ em bị bỏ rơi được gia đình cá nhân nhận nuôi dưỡng. 653
49 257094 Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng đối với người cao tuổi. 655
50 257094 Điều chỉnh mức trợ cấp xã hội hàng tháng đối với người cao tuổi. 660
51 257096 Thừa hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng đối với người cao tuổi không còn đủ điều kiện hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng. 662
52

257097

Trợ cấp xã hội hàng tháng khi người cao tuổi thay đổi nơi cư trú. 664
53

257098

Trợ cấp xã hội hàng tháng đối với người cao tuổi đủ điều kiện tiếp nhận vào sống trong cơ sở bảo trợ xã hội nhưng có người nhận chăm sóc tại cộng đồng. 666
54 257099 Tiếp nhận người cao tuổi vào nuôi dưỡng, chăm sóc trong cơ sở bảo trợ xã hội. 672
55

257100

Hỗ trợ mai táng phí đối với người cao tuổi đang hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng. 676
56  257101 Thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng đối tượng bảo trợ xã hội. 679
57 257102 Điều chỉnh mức trợ cấp xã hội hàng tháng đối với đối tượng bảo trợ xã hội. 681
58 257104 Trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng bảo trợ xã hội thay đổi nơi cư trú. 683
59 257105 Giải quyết trợ cấp một lần theo Quyết định số 62/2011/QĐ-TTg ngày 09/11/2011 của Thủ tướng Chính phủ. 684
X. Lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường
01 258139 Trích đo địa chính thửa đất 695
02 258147 Giao đất làm nhà ở đối với hộ gia đình, cá nhân không thuộc trường hợp phải đấu giá quyền sử dụng đất 697
03 258154 Giao đất trồng cây hàng năm cho hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp 700
04 258156 Giao đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất vùng đệm của rừng đặc dụng, đất nuôi trồng thủy sản, đất nông nghiệp khác đối với hộ gia đình, cá nhân 704
05 258157 Cho thuê đất trồng cây hàng năm cho hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp 706
06 258158 Cho thuê đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất vùng đệm của rừng đặc dụng, đất nuôi trồng thủy sản, đất nông nghiệp khác đối với hộ gia đình, cá nhân 708
07 258160 Cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp không có tài sản gắn liền với đất hoặc có tài sản nhưng không có nhu cầu chứng nhận quyền sở hữu hoặc có tài sản nhưng thuộc quyền sở hữu của người khác 710
08 258164 Cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất 715
09 258172 Cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu nhà ở, công trình xây dựng 718
10 258181 Cấp Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng 721
11 258184 Cấp đổi Giấy chứng nhận 724
12 258186 Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất 729
13 258210 Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp có sai sót 731
14 258218 Cung cấp thông tin đất đai 733
15 258222 Đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 735
16 258236 Đăng ký  thay đổi nội dung thế chấp, bảo lãnh đã đăng ký 737
17 258249 Sửa chữa sai sót trong nội dung đăng ký thế chấp 739
18 258251 Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 744
19 258254 Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 746
20 258255 Đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp không phải xin phép. 748
21 258257 Chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp phải xin phép 752
22 258258 Chuyển đổi quyền sử dụng đất giữa hộ gia đình, cá nhân 754
23 258259 Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người nhận quyền sử dụng đất thuộc trường hợp quy định tại điểm k và điểm I khoản 1 Điều 99 Nghị định 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ 756
24 258260 Chuyển từ hình thức thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất 758
25 258263 Tách thửa, hợp thửa 762
26 258265 Đăng ký nhận chuyển nhượng, thừa kế, nhận tặng cho quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất 766
27 258269 Đăng ký nhận chuyển nhượng, thừa kế, nhận tặng cho quyền sử dụng đất 771
28 258270 Đăng ký nhận chuyển nhượng, thừa kế, nhận tặng cho quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất 774
29 258274 Đăng ký đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất 777
30 258278 Đăng ký đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất 779
31 258283 Đăng ký đăng ký cho thuê, cho thuê lại tài sản gắn liền với đất 781
32 258286 Xoá đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 783
33 258288 Đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất. 785
34 258291 Đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất 787
35 258296 Đăng ký góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất 789
36 258297 Xoá đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất 791
37 258298 Đăng ký nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do xử lý hợp đồng thế chấp, góp vốn, kê biên bán đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 793
38 258301 Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do đổi tên; giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi diện tích xây dựng, diện tích sử dụng, tầng cao, kết cấu chính, cấp (hạng) nhà, công trình; thay đổi thông tin về quyền sở hữu rừng cây 795
39 258308 Thông báo chấp nhận đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường 800

 

 

 

 

 

 

Bình luận - Thắc mắc - Góp ý

Phản hồi


Bài viết liên quan cùng chủ đề:



Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai.